ex. Game, Music, Video, Photography

Tuyet Le said it took her more than six months to design and hand-make the dress for Fan, who has a keen fashion sense and opts for a wide variety of styles.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ fan. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

Tuyet Le said it took her more than six months to design and hand-make the dress for fan, who has a keen fashion sense and opts for a wide variety of styles.

Nghĩa của câu:

fan


Ý nghĩa

@fan /fæn/
* danh từ
- người hâm mộ, người say mê
=film fans+ những người mê chiếu bóng
=football fans+ những người hâm mộ bóng đá
* danh từ
- cái quạt
=an electric fan+ quạt máy, quạt điện
- cái quạt lúa
- đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)
- (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt
- bản hướng gió (ở cối xay gió)
* ngoại động từ
- quạt (thóc...)
- thổi bùng, xúi giục
=to fan the flame of war+ thổi bùng ngọn lửa chiến tranh
- trải qua theo hình quạt
* nội động từ
- quạt
- thổi hiu hiu (gió)
- xoè ra như hình quạt
!to fan the air
- đấm gió

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…