ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ opt

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng opt


opt /ɔpt/

Phát âm


Ý nghĩa

nội động từ

(+ for, out)
  chọn, chọn lựa

Các câu ví dụ:

1. , you can opt for cloud storage service.


2. Egnyte, an option for collaboration If you are looking for a hybrid option, you can opt for Egnyte, which offers both storage and a file sharing platform which allows you to save the data both locally and in the cloud.


3. Limousine bus: If you are not comfortable with riding your own motorbike to Cao Bang, opt instead for a hassle-free limousine bus.


4. Culture shiftMany seniors opt for nursing homes because their children live either far away or have little time to see their needs in an increasingly industrialized and urbanized world.


Xem tất cả câu ví dụ về opt /ɔpt/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…