Câu ví dụ:
The status of Jerusalem, home to sites considered holy to Muslims, Jews and Christians, is one of the biggest obstacles to a peace agreement between Israel and the palestinians.
Nghĩa của câu:palestinian
Ý nghĩa
@palestinian /,pæləs'tiniən/
* tính từ
- (thuộc) Pa-le-xtin
* danh từ
- người Pa-le-xtin