ex. Game, Music, Video, Photography

With a total of 17 concerts in both cities, the festival will invite artists and audiences of all ages to enjoy musical performances, exploring the fusion of classical and contemporary rhythms.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ music. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

With a total of 17 concerts in both cities, the festival will invite artists and audiences of all ages to enjoy musical performances, exploring the fusion of classical and contemporary rhythms.

Nghĩa của câu:

music


Ý nghĩa

@music /'mju:zik/
* danh từ
- nhạc, âm nhạc
=to have an ear for music+ có năng khiếu về âm nhạc
=to set a poem to music+ phổ nhạc một bài thơ
- tiếng nhạc
- khúc nhạc
!to face the music
- (thông tục) dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…