Câu ví dụ:
From the organizer To some, the world is filled with war, hatred, violence and hopelessness but together we have the power to fill this world with kindness, trust, hope and love.
Nghĩa của câu:kindness
Ý nghĩa
@kindness /'kaindnis/
* danh từ
- sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt
=to do something out of kindness+ vì lòng tốt mà làm việc gì
=to show someone great kindness+ rất tốt đối với ai, rất tử tế đối với ai
- điều tử tế, điều tốt
=to do someone a kindness+ làm điều tốt đối với ai
- sự thân ái