translate /træns'leit/
Phát âm
Ý nghĩa
ngoại động từ
dịch, phiên dịch
to translate an English book into Vietnamese → dịch một quyển sách tiếng Anh sang tiếng Việt
chuyển sang, biến thành
to translate emotion into action → biến tình cảm thành hành động
to translate dream into reality → biến ước mơ thành hiện thực
to translate opetry into music → chuyển thơ thành nhạc, phổ nhạc thành thơ
to translate Lenin's teachings into reality → thực hiện lời dạy của Lê nin
giải thích, coi là
kindly translate → xin ông vui lòng giải thích rõ cho ý ông muốn nói
do not translate my hesitation as ill will → xin anh đừng coi sự do dự của tôi là thiếu thiện chí
thuyên chuyển (một vị giám mục) sang địa phận khác
truyền lại, truyền đạt lại (bức điện)
(toán học); (kỹ thuật) cho tịnh tiến
@translate
tịnh tiến, dịch
Các câu ví dụ:
1. You can just type, 'Where is the entrance to the museum?' into your Microsoft Translator app to translate to Vietnamese, push the speaker button for text to speech, and you can play the audio to ask for assistance,” it said, as cited in the report.
2. "Vietnam's performance thus far "certainly burnishes its credibility abroad," though how much of that will translate into regional and international diplomatic success is unclear, he added.
Xem tất cả câu ví dụ về translate /træns'leit/