ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ spanned

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng spanned


span /spæn/

Phát âm


Ý nghĩa

* thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của spin

danh từ


  gang tay
  chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)
span of a bridge → chiều dài của một cái cầu
the whole span of Roman history → toàn bộ lịch sử La mã
  nhịp cầu
a bridge of four spans → cầu bốn nhịp
  khoảng cách ngắn; khoảng thời gian ngắn
our life is but a span → cuộc đời chúng ta ngắn chẳng tày gang
  nhà ươm cây ((có) hai mái
  cặp (bò, ngựa, lừa...)
  (hàng không) sải cánh (của máy bay)
  (hàng hải) nút thòng lọng

ngoại động từ


  băng qua, bắc qua (một con sông)
  bắc cầu (qua sông)
  nối (từ giai đoạn này sang giai đoạn khác) (trí nhớ...)
his life spans nearly the whole century → ông ấy sống gần một thế kỷ
  đo sải, đo bằng gang tay
  (hàng hải) buộc (cột buồm...) bằng dây chão

nội động từ


  di chuyển theo lối sâu đo

@span
  (hình học) khoảng cách; (giải tích) bề rộng

Các câu ví dụ:

1. "" Gall's death comes just a month after the demise of French rocker Johnny Hallyday who was known as the "French Elvis" over a career which spanned 1960s rock 'n' roll to the present day.


Xem tất cả câu ví dụ về span /spæn/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…