ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ recalling

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng recalling


recall /ri'kɔ:l/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
letters of recall → thư triệu hồi
  (quân sự) hiệu lệnh thu quân; lệnh gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) tín hiệu gọi về (một chiếc tàu...)
  sự nhắc nhở
  khả năng huỷ bỏ; sự rút lại, sự lấy lại
a decision past recall → một quyết định không thể huỷ bỏ được
lost without recall → mất hẳn không lấy lại được
beyond (past) recall → không thể lấy lại được, không thể huỷ bỏ được; bị lãng quên
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị bâi miễn (một đại biểu quốc hội...)

ngoại động từ


  gọi về, đòi về, triệu về, triệu hồi
to recall an ambassador → triệu hồi một đại sứ
  (quân sự) thu (quân); gọi tái ngũ (quân dự bị...); (hàng hải) gọi trở về (một chiếc tàu)
  nhắc nhở, nhắc lại, gợi lại
to recall someone to his duty → nhắc nhở ai nhớ đến nhiệm vụ của mình
legends that recall the past → những truyền thuyết gợi lại dĩ vãng
  nhớ, nhớ lại
to recall someone's name → nhớ lại tên ai
  làm sống lại, gọi tỉnh lại
to recall someone to life → gọi người nào tỉnh lại
  huỷ bỏ; rút lại, lấy lại
to recall a decision → huỷ bỏ một quyết nghị
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi miễn (một đại biểu quốc hội...)

@recall
  nhớ lại, gợi nhớ

Các câu ví dụ:

1. " The South Korean manufacturer announced last week it was recalling all Galaxy Note 7 smartphones equipped with batteries it has found to be prone to catch fire.


2. Honda Vietnam is recalling the highest number of vehicles at 19,219 cars of four models - Jazz, Civic, HR-V and Accord - to correct a fuel pump issue that could cause the vehicle to stall while running.


3. Ford Vietnam is recalling 3,337 Ford Everest seven-seater SUVs released between December 2017 to October 2019 to update components in the power-train control module (PCM) and the transmission control unit (TCU) to prevent possible transmission problems.


4. Mitsubishi Motors Vietnam is recalling just 13 Lancer vehicles released 2009-2011 for fixing sunroof and automatic belt tensioner problems.


Xem tất cả câu ví dụ về recall /ri'kɔ:l/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…