Câu ví dụ:
Fresh persimmons are peeled and suspended by string to dry in a sunny and airy place.
Nghĩa của câu:persimmons
Ý nghĩa
@persimmon /pə:'simən/
* danh từ
- quả hồng vàng
- (thực vật học) cây hồng vàng
!Japanese persimmon
- quả hồng
Fresh persimmons are peeled and suspended by string to dry in a sunny and airy place.
Nghĩa của câu:
@persimmon /pə:'simən/
* danh từ
- quả hồng vàng
- (thực vật học) cây hồng vàng
!Japanese persimmon
- quả hồng