ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ evenings

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng evenings


evening /i':vniɳ/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  buổi chiều, buổi tối, tối đêm
a musical evening → một tối hoà nhạc, một đêm hoà nhạc
  (nghĩa bóng) lúc xế bóng

Các câu ví dụ:

1. On weekend evenings, barricades manned by city police are put up to prevent the entry of vehicles into the pedestrian zone.

Nghĩa của câu:

Vào các buổi tối cuối tuần, các chướng ngại vật do cảnh sát thành phố thực hiện được dựng lên để ngăn chặn sự xâm nhập của các phương tiện vào khu vực dành cho người đi bộ.


2. The open area where many cultural activities and performances of the Lo Lo people take place on weekend evenings.


3. Two or three evenings are always around to watch the animals that are seriously injured.


4. The project brings together amateur growers and local residents for seminars, debates and evenings to sip and taste the fruits of their labor, from wine glasses to prepared stuffed grape leaves.


5. A recent report also suggested expanding the area to include more streets, but limiting it to weekend evenings during the summer.


Xem tất cả câu ví dụ về evening /i':vniɳ/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…