ex. Game, Music, Video, Photography

Các câu ví dụ cho từ evenings

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Câu ví dụ #1

1. On weekend evenings, barricades manned by city police are put up to prevent the entry of vehicles into the pedestrian zone.

Nghĩa của câu:

Vào các buổi tối cuối tuần, các chướng ngại vật do cảnh sát thành phố thực hiện được dựng lên để ngăn chặn sự xâm nhập của các phương tiện vào khu vực dành cho người đi bộ.

Xem thêm »

Câu ví dụ #2

2. The open area where many cultural activities and performances of the Lo Lo people take place on weekend evenings.

Xem thêm »

Câu ví dụ #3

3. Two or three evenings are always around to watch the animals that are seriously injured.

Xem thêm »

Câu ví dụ #4

4. The project brings together amateur growers and local residents for seminars, debates and evenings to sip and taste the fruits of their labor, from wine glasses to prepared stuffed grape leaves.

Xem thêm »

Câu ví dụ #5

5. A recent report also suggested expanding the area to include more streets, but limiting it to weekend evenings during the summer.

Xem thêm »

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…