ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ adversaries

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng adversaries


adversary /'ædvəsəri/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  kẻ địch, kẻ thù; đối phương, đối thủ

Các câu ví dụ:

1. war protests and messages of reconciliation between the former adversaries.


Xem tất cả câu ví dụ về adversary /'ædvəsəri/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…