ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ widened

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng widened


widen /'waidn/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng
  (nghĩa bóng) làm lan rộng, khuếch trưng

nội động từ


  rộng ra, mở ra
  (nghĩa bóng) lan rộng

Các câu ví dụ:

1. They widened the hole and rescued the boy about an hour later.


2. "Traders widened the premiums to compensate for the drop in benchmark prices," the trader said, adding that demand has also been strong.


3. Independent pollster Pulse Asia released on Tuesday a survey taken before the remark, which showed Duterte had widened his lead over his nearest rival to seven points.


4. As infrastructure is increasingly developed, the tendency to move excessively to satellite cities has widened the scope of the real estate market.


5. A 39-kilometer section of National Highway 52 in Vinh Long and Tra Vinh provinces will also be upgraded and widened to 12 meters.


Xem tất cả câu ví dụ về widen /'waidn/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…