unrestricted /' nris'triktid/
Phát âm
Ý nghĩa
tính từ
không bị hạn chế
không hạn chế tốc độ (đường giao thông)
@unrestricted
không hạn chế
Các câu ví dụ:
1. The confirmation comes after the brewer, best known for its Saigon Beer and 333 brands, last month announced that its board had approved an unrestricted foreign ownership rate in the company.
Xem tất cả câu ví dụ về unrestricted /' nris'triktid/