ex. Game, Music, Video, Photography

The jubilant atmosphere of this year's Sunshine Carnival coincides with the 10th anniversary of Sun World Ba Na Hills, one of Vietnam's top tourist attractions since its opening in 2009.

Ví dụ, các bài viết liên quan đến từ carnival. Các từ vựng liên quan đến từ vựng trong câu ví dụ.


Câu ví dụ:

The jubilant atmosphere of this year's Sunshine carnival coincides with the 10th anniversary of Sun World Ba Na Hills, one of Vietnam's top tourist attractions since its opening in 2009.

Nghĩa của câu:

carnival


Ý nghĩa

@carnival /'kɑ:nivəl/
* danh từ
- ngày hội (trước trai giới)
- cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình
- sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi
=a carnival of colour+ sự lạm dụng màu sắc
=a carnival of bloodshed+ sự giết chóc bừa bãi

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…