story /'stɔ:ri/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
chuyện, câu chuyện
they all tell the same story → họ đều kể một câu chuyện như nhau
as the story goes → người ta nói chuyện rằng
but that is another story → nhưng đó lại là chuyện khác
truyện
a short story → truyện ngắn
cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...)
he reads only for the story → anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
tiểu sử, quá khứ (của một người)
luây kàng ngốc khoành người nói dối
oh you story → nói dối!, điêu!
(từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học
danh từ
(như) storey
Các câu ví dụ:
1. Asian Scientist is an award-winning science and technology magazine that highlights research and development news stories from Asia to a global audience.
2. In the last few months, the online world has seen an uproar against stars who endorse various products with fake or exaggerated stories.
3. Last year two journalists in the region were arrested under anti-terror laws over stories that allegedly supported Maoist rebels waging a long-running insurgency against the government in Chhattisgarh.
4. Photo by VnExpress/Dang Le Some of the touching post-war stories have to do with those who supervised American pilots at the Hoa Lo prison in Hanoi.
5. On this occasion, the Management Board of Hoa Lo Prison Museum also released a photo book with pictures, exhibits and authentic stories.
Xem tất cả câu ví dụ về story /'stɔ:ri/