ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ ragtag

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng ragtag


ragtag /'rægtæg/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (thông tục) lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain)

Các câu ví dụ:

1. Butt cheeks bared, Hanoi's ragtag nudist club ignore the chilly weather to do their daily exercises, some swim, some jog, one performs military drills, stripping off and defying norms in Vietnam.


Xem tất cả câu ví dụ về ragtag /'rægtæg/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…