ragtag /'rægtæg/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
(thông tục) lớp người nghèo; những người khố rách áo ôm ((cũng) ragtag and bobtain)
Các câu ví dụ:
1. Butt cheeks bared, Hanoi's ragtag nudist club ignore the chilly weather to do their daily exercises, some swim, some jog, one performs military drills, stripping off and defying norms in Vietnam.
Xem tất cả câu ví dụ về ragtag /'rægtæg/