pulse /pʌls/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
hột đỗ đậu
(y học) mạch
to feel the pulse → bắt mạch; (nghĩa bóng) thăm dò ý định (của ai)
nhịp đập; (nghĩa bóng) nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng
to stir one's pulses → gây cảm xúc rộn ràng
the pulse of the nation → sự xúc động của cả nước, nhịp đập của trái tim cả nước (khi có một sự kiện gì...)
(âm nhạc) nhịp điệu
(vật lý) xung
discharge pulse → xung phóng điện
nội động từ
đập (mạch...)
@pulse
xung; xung lượng
Các câu ví dụ:
1. Reuters has created a tracker to monitor six indicators to help assess the fortunes of the City, taking a regular check on its pulse through public transport usage, bar and restaurant openings, commercial property prices and jobs.
2. Independent pollster pulse Asia released on Tuesday a survey taken before the remark, which showed Duterte had widened his lead over his nearest rival to seven points.
3. The difference is the result of upstream dams which reduce the Mekong’s wet season pulse.
Xem tất cả câu ví dụ về pulse /pʌls/