ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ pause

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng pause


pause /pɔ:z/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
  sự ngập ngừng
to give pause to → làm cho (ai) ngập ngừng
  sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt
the after a short pause, he resumed his speech → sau khi ngắt giọng một giây, ông ấy lại tiếp tục bài diễn văn của mình
  (âm nhạc) dấu dãn nhịp

nội động từ


  tạm nghỉ, tạm ngừng
  chờ đợi; ngập ngừng
  (+ upon) ngừng lại
let us pause upon this phrase → chúng ta hãy ngừng lại ở nhóm từ này

Các câu ví dụ:

1. Photo by Reuters/Kim Hong-Ji Cause unknown In addition to the sales pause, a person familiar with the matter told Reuters on Monday that Samsung had temporarily halted production of Note 7s.

Nghĩa của câu:

Ảnh của Reuters / Kim Hong-Ji Không rõ nguyên nhân Ngoài việc tạm dừng bán hàng, một người quen thuộc với vấn đề này nói với Reuters hôm thứ Hai rằng Samsung đã tạm ngừng sản xuất Note 7.


2. The image of colorful decorations on Hoi An boats had decreased for a while, but in late 2021, when the town began to welcome back tourists after a Covid-19 pause, the boats with colorful lanterns emerged again.


Xem tất cả câu ví dụ về pause /pɔ:z/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…