ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ overstretched

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng overstretched


overstretch /'ouvə'stretʃ/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  kéo quá căng, giương quá căng (cung)
  bắc qua, căng qua

Các câu ví dụ:

1. Eastern governments last week reacted angrily to a court decision requiring them to accept a share of asylum seekers from overstretched Greece and Italy.


Xem tất cả câu ví dụ về overstretch /'ouvə'stretʃ/

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…