compound /'kɔmpaund/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
(hoá học) hợp chất
organic compound → hợp chất hữu cơ
(ngôn ngữ học) từ ghép
khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...)
tính từ
kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp
compound word → từ ghép
compound sentence → câu ghép
compound function → (toán học) hàm đa hợp
compound interrest → lãi kép
'expamle'>compound fracture
gãy xương hở
compound householder
người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế
ngoại động từ
pha, trộn, hoà lẫn
=to compound a medicine → pha thuốc
ghép thành từ ghép
dàn xếp (cuộc cãi lộn...)
nội động từ
điều đình, dàn xếp
to compound with a claimant for foregoing complaint → điều đình với người đứng kiện để người ta rút đơn
@compound
(Tech) hợp chất; đa hợp
@compound
phức, đa hợp
Các câu ví dụ:
1. This chemical analysis "confirmed tartaric acid, the fingerprint compound for grape and wine," said the PNAS report.
Nghĩa của câu:Báo cáo của PNAS cho biết: Phân tích hóa học này đã "xác nhận axit tartaric, hợp chất tạo dấu vân tay cho nho và rượu vang".
2. After hearing the commotion, other Vietnamese living in the compound rushed to the scene and chased after the criminals.
Nghĩa của câu:Sau khi nghe thấy tiếng động, những người Việt khác sống trong khu nhà đã chạy đến hiện trường và đuổi theo những tên tội phạm.
3. Fortunately, local police were pursuing a Chinese person for a traffic offense at the time of the incident close to the compound, and quickly captured the robbers.
Nghĩa của câu:May mắn thay, cảnh sát địa phương đang truy bắt một người Trung Quốc vì vi phạm giao thông vào thời điểm xảy ra vụ việc gần khu nhà, và nhanh chóng bắt được tên cướp.
4. But in 2008, Hanoimilk's products were suspected of being contaminated with melamine, a chemical compound used to make plastic and illegally added to food to increase the apparent protein content.
5. A leprosy survivor offers prayers on the 15th day of lunar month at a pagoda in Van Mon Leprosy hospice compound in Thai Binh Province on January 20, 2019.
Xem tất cả câu ví dụ về compound /'kɔmpaund/