uncertain /ʌn'sə:tn/
Phát âm
Ý nghĩa
tính từ
không chắc, còn ngờ
uncertain success → sự thành công không chắc lắm
a lady of uncertain age → một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
hay thay đổi, không kiên định
uncertain weather → thời tiết hay thay đổi
không đáng tin cậy
an uncertain companion → một người bạn không đáng tin cậy
Các câu ví dụ:
1. Mae Ning, an avid collector and trader in luuk thep dolls, believes many Thais are looking for comfort in uncertain times.
Nghĩa của câu:Mae Ning, một nhà sưu tập và buôn bán búp bê luuk thep, tin rằng nhiều người Thái đang tìm kiếm sự thoải mái trong những thời điểm không chắc chắn.
2. uncertain future Pakistan has for decades provided safe haven for millions of Afghans who fled their country after the Soviet invasion of 1979.
3. They face an uncertain future in still-war Afghanistan and have been overwhelmed by so many internally displaced people fleeing fighting that officials warn of a crisis.
4. He said the depth where the miners were trapped was uncertain, but the mine has 23 levels, going down to about 1,000 metres (3280 feet) below ground.
Xem tất cả câu ví dụ về uncertain /ʌn'sə:tn/