symbol /'simbəl/
Phát âm
Ý nghĩa
danh từ
vật tượng trưng
white is the symbol of purity → màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng
ký hiệu
chemical symbol → ký hiệu hoá học
ngoại động từ
(từ hiếm,nghĩa hiếm) biểu hiện, tượng trưng
diễn đạt bằng tượng trưng
@symbol
ký hiệu, dấu
s. of operation dấu phép toán
algebraic s. dấu đại số
circumflex s. dấu mũ
improper s. dấu phi chính
numerical s. ký hiệu số
proper s. ký hiệu chân chính
Các câu ví dụ:
1. China is considering a law punishing those who slander heroes and martyrs or cause physical damage to their memorials, state news agency Xinhua said on Friday, the latest piece of legislation to protect the country's symbols of state.
2. The handwritten symbols represent humanity, beauty and all aspects of a virtuous life, said Tran Quoc Chi, deputy chairman of the UNESCO Club for Vietnamese Calligraphy.
Xem tất cả câu ví dụ về symbol /'simbəl/