ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ extraction

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng extraction


extraction /iks'trækʃn/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự trích (sách); sự chép (một đoạn trong sách)
  sự nhổ (răng...)
  sự bòn rút, sự moi
  sự hút, sự bóp, sự nặn
  sự rút ra (nguyên tắc, sự thích thú
  (toán học) phép khai (căn)
  (hoá học) sự chiết
  dòng giống, nguồn gốc
to be of Chinese extraction → nguồn gốc Trung hoa
extraction rate
  tỷ lê xay bột (giữa trọng lượng bột xay được và gạo đưa xay)

@extraction
  sự trích; sự khai (căn)
  e. of a root sự khai căn

Các câu ví dụ:

1.   This is because the extraction of groundwater also affects the structures of aquifers, which allows saltwater to enter them, he explained.


2. " The dramatic changes in weather, climate and shrinking ice at the poles are leading to increased human activities such as shipping, fisheries and the search for and extraction of natural resources like oil and gas.


3. He warned that countries that excessively rely on natural resource extraction, like the oil rich countries, actually score worst in well-being.


4. In particular, PVN’s Junin 2 oil exploration and extraction project, operated by subsidiary PetroVietnam Exploration and Production Corporation (PVEP), is on the verge of losing all of its invested capital.


5. In 2012, PVN invested $674 million in a joint venture oil extraction project in Peru, and in 2017, poured $75.


Xem tất cả câu ví dụ về extraction /iks'trækʃn/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…