ex. Game, Music, Video, Photography

Các câu ví dụ cho từ itinerary

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 3 kết quả phù hợp.


Câu ví dụ #1

1. Now, for tours booked from May 15 to December 31, visitors will receive a discount of 20 percent on the itinerary for the En, Hang Va, Tu Lan and Tien caves in the province.

Nghĩa của câu:

Giờ đây, đối với các tour đặt trước từ ngày 15/5 đến 31/12, du khách sẽ được giảm 20% giá vé hành trình đến các hang Én, Hang Va, Tú Làn và hang Tiên trên địa bàn tỉnh.

Xem thêm »

Câu ví dụ #2

2. The team of 25, including students, teachers, and CDC staff, is on call all day to find out the itinerary of those who may be infected and determine who should be quarantined to reduce the burden on the detectors.

Xem thêm »

Câu ví dụ #3

3. Thanh Luan limousine buses follow a Cao Bang – Nguom Ngao Cave – Ban Gioc Falls itinerary that is good for your travel needs.

Xem thêm »

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…